KHÓA LUYỆN GIẢI ĐỀ VÀO 10
BẢNG TỪ BAO TRÚNG
(Theo chương trình Global Success)
Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA
LOẠI
1. academic /ˌækəˈdemɪk/ a mang tính học thuật
2. access /ˈækses/ n/v truy cập, tiếp cận
3. accommodation /əˌkɑːməˈdeɪʃn/ n chỗ ở
4. achieve /əˈtʃiːv/ v đạt được
achievement /əˈtʃiːvmənt/ n thành tích, thành tựu
5. act /ækt/ v hành động
action /ˈækʃn/ n hành động
activity /ækˈtɪvəti/ n hoạt động
active /ˈæktɪv/ a đang hoạt động, năng động
actor /ˈæktər/ n diễn viên nam
actress /ˈæktrəs/ n nữ diễn viên
6. additional /əˈdɪʃənl/ a thêm vào, bổ sung
7. adjust /əˈdʒʌst/ v điều chỉnh
8. admire /ədˈmaɪər/ v ngưỡng mộ
admirable /ˈædmərəbl/ a đáng ngưỡng mộ
admiring /ədˈmaɪərɪŋ/ a ngưỡng mộ
admiration /ˌædməˈreɪʃn/ n sự ngưỡng mộ
9. advantage /ədˈvæntɪdʒ/ n lợi thế, thuận lợi, ưu điểm
disadvantage /ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/ n điều bất lợi, sự thiệt thòi
10. adventure /ədˈventʃər/ n cuộc phiêu lưu
adventurer /ədˈventʃərər/ n người phiêu lưu
adventurous /ədˈventʃərəs/ a phiêu lưu mạo hiểm
11. affect /əˈfekt/ v ảnh hưởng
12. alive /əˈlaɪv/ a còn sống
1
,13. aluminum /ˌæləˈmɪniəm/ n nhôm
14. amazing /əˈmeɪzɪŋ/ a tuyệt vời
amazed /əˈmeɪzd/ a ngạc nhiên
amaze /əˈmeɪz/ v làm ngạc nhiên
amazement /əˈmeɪzmənt/ n sự ngạc nhiên
15. ancestor /ˈænsestər/ n tổ tiên
16. ancient /ˈeɪnʃənt/ a cỏ xưa, cổ đại
17. ancient city /ˌeɪnʃənt ˈsɪti/ np thành phố cổ
18. anniversary /ˌænɪˈvɜːrsəri/ n ngày kỷ niệm
19. annual /ˈænjuəl/ a hàng năm, thường niên
20. anxiety /æŋˈzaɪəti/ n sự lo lắng
21. appear /əˈpɪr/ v xuất hiện
22. appreciate /əˈpriːʃieɪt/ v cảm kích, đánh giá cao
appreciation /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ n sự đánh giá cao, sự trân trọng
appreciable /əˈpriːʃəbl/ a đáng kể
appreciative /əˈpriːʃətɪv/ a biết ơn, tán thưởng
23. appropriately /əˈprəʊpriətli/ adv thích hợp
24. arctic ocean /ˌɑːrktɪk ˈəʊʃn/ np Bắc Băng Dương
pacific ocean /pəˌsɪfɪk ˈəʊʃn/ np Thái Bình Dương
atlantic ocean /ətˌlæntɪk ˈəʊʃn/ np Đại Tây Dương
25. army camp /ˈɑːrmi kæmp/ np trại quân đội
26. arrival /əˈraɪvl/ n sự đến
27. artisan /ˈɑːrtəzn/ n nghệ nhân
28. assembly worker /əˈsembli ˈwɜːrkər/ np công nhân lắp ráp
29. assignment /əˈsaɪnmənt/ n bài tập, phần việc được phân công
assign /əˈsaɪn/ v giao phó, phân công
30. associated /əˈsəʊsieɪtɪd/ a có liên quan
31. balance /ˈbæləns/ n/v sự cân bằng; cân bằng
32. bartender /ˈbɑːrtendər/ n nhân viên pha chế rượu
bartending /ˈbɑːrtendɪŋ/ n pha chế rượu
33. basic /ˈbeɪsɪk/ a cơ bản, căn bản, nền tảng
34. bilingual /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/ n song ngữ
35. biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːrsəti/ n sự đa dạng sinh học
2
, 36. biogas /ˈbaɪəʊɡæs/ n khí sinh học
37. book /bʊk/ v đặt trước
38. boost /buːst/ v tăng cường
39. brilliant /ˈbrɪliənt/ a xuất sắc, rực rỡ
40. budget /ˈbʌdʒɪt/ n ngân sách
41. bullying /ˈbʊliɪŋ/ n sự bắt nạt
bully /ˈbʊli/ n/v kẻ bắt nạt/bắt nạt, ức hiếp
42. business /ˈbɪznəs mænɪdʒmənt/ np quản lý kinh doanh, quản lý doanh nghiệp
management
43. bustling /ˈbʌslɪŋ/ a nhộn nhịp, tấp nập
44. calculator /ˈkælkjuleɪtər/ n máy tính cầm tay
calculation /ˌkælkjuˈleɪʃn/ n phép tính, sự tính toán
calculate /ˈkælkjuleɪt/ v tính toán
45. camcorder /ˈkæmkɔːrdər/ n máy quay phim
46. camel /ˈkæml/ n lạc đà
47. canyon /ˈkænjən/ n hẻm núi
48. car exhaust /ˈkɑːr ɪɡˈzɔːst/ np khí thải xe hơi, ống xả ô tô
49. cardboard /ˈkɑːrdbɔːrd/ n các tông, bìa cạc tông
50. career /kəˈrɪr/ n nghề nghiệp, sự nghiệp
51. cashier /kæˈʃɪr/ n thu ngân
52. castle /ˈkæsl/ n lâu đài
53. celebrate /ˈselɪbreɪt/ v kỉ niệm, tổ chức, ăn mừng
54. celebrity /səˈlebrəti/ n người nổi tiếng
55. charming /ˈtʃɑːrmɪŋ/ a quyến rũ
56. check-up /ˈtʃek ʌp/ n kiểm tra
57. chemist’s /ˈkemɪst/ n hiệu thuốc
58. choose /tʃuːz/ v chọn
choice /tʃɔɪs/ n sự lựa chọn
59. city authority /ˈsɪti əˈθɔːrəti/ np chính quyền thành phố
60. clay /kleɪ/ n đất sét
61. climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ np biến đổi khí hậu
62. coastal /ˈkəʊstl/ a duyên hải, ven biển
63. coastline /ˈkəʊstlaɪn/ n đường bờ biển
3
BẢNG TỪ BAO TRÚNG
(Theo chương trình Global Success)
Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA
LOẠI
1. academic /ˌækəˈdemɪk/ a mang tính học thuật
2. access /ˈækses/ n/v truy cập, tiếp cận
3. accommodation /əˌkɑːməˈdeɪʃn/ n chỗ ở
4. achieve /əˈtʃiːv/ v đạt được
achievement /əˈtʃiːvmənt/ n thành tích, thành tựu
5. act /ækt/ v hành động
action /ˈækʃn/ n hành động
activity /ækˈtɪvəti/ n hoạt động
active /ˈæktɪv/ a đang hoạt động, năng động
actor /ˈæktər/ n diễn viên nam
actress /ˈæktrəs/ n nữ diễn viên
6. additional /əˈdɪʃənl/ a thêm vào, bổ sung
7. adjust /əˈdʒʌst/ v điều chỉnh
8. admire /ədˈmaɪər/ v ngưỡng mộ
admirable /ˈædmərəbl/ a đáng ngưỡng mộ
admiring /ədˈmaɪərɪŋ/ a ngưỡng mộ
admiration /ˌædməˈreɪʃn/ n sự ngưỡng mộ
9. advantage /ədˈvæntɪdʒ/ n lợi thế, thuận lợi, ưu điểm
disadvantage /ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/ n điều bất lợi, sự thiệt thòi
10. adventure /ədˈventʃər/ n cuộc phiêu lưu
adventurer /ədˈventʃərər/ n người phiêu lưu
adventurous /ədˈventʃərəs/ a phiêu lưu mạo hiểm
11. affect /əˈfekt/ v ảnh hưởng
12. alive /əˈlaɪv/ a còn sống
1
,13. aluminum /ˌæləˈmɪniəm/ n nhôm
14. amazing /əˈmeɪzɪŋ/ a tuyệt vời
amazed /əˈmeɪzd/ a ngạc nhiên
amaze /əˈmeɪz/ v làm ngạc nhiên
amazement /əˈmeɪzmənt/ n sự ngạc nhiên
15. ancestor /ˈænsestər/ n tổ tiên
16. ancient /ˈeɪnʃənt/ a cỏ xưa, cổ đại
17. ancient city /ˌeɪnʃənt ˈsɪti/ np thành phố cổ
18. anniversary /ˌænɪˈvɜːrsəri/ n ngày kỷ niệm
19. annual /ˈænjuəl/ a hàng năm, thường niên
20. anxiety /æŋˈzaɪəti/ n sự lo lắng
21. appear /əˈpɪr/ v xuất hiện
22. appreciate /əˈpriːʃieɪt/ v cảm kích, đánh giá cao
appreciation /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ n sự đánh giá cao, sự trân trọng
appreciable /əˈpriːʃəbl/ a đáng kể
appreciative /əˈpriːʃətɪv/ a biết ơn, tán thưởng
23. appropriately /əˈprəʊpriətli/ adv thích hợp
24. arctic ocean /ˌɑːrktɪk ˈəʊʃn/ np Bắc Băng Dương
pacific ocean /pəˌsɪfɪk ˈəʊʃn/ np Thái Bình Dương
atlantic ocean /ətˌlæntɪk ˈəʊʃn/ np Đại Tây Dương
25. army camp /ˈɑːrmi kæmp/ np trại quân đội
26. arrival /əˈraɪvl/ n sự đến
27. artisan /ˈɑːrtəzn/ n nghệ nhân
28. assembly worker /əˈsembli ˈwɜːrkər/ np công nhân lắp ráp
29. assignment /əˈsaɪnmənt/ n bài tập, phần việc được phân công
assign /əˈsaɪn/ v giao phó, phân công
30. associated /əˈsəʊsieɪtɪd/ a có liên quan
31. balance /ˈbæləns/ n/v sự cân bằng; cân bằng
32. bartender /ˈbɑːrtendər/ n nhân viên pha chế rượu
bartending /ˈbɑːrtendɪŋ/ n pha chế rượu
33. basic /ˈbeɪsɪk/ a cơ bản, căn bản, nền tảng
34. bilingual /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/ n song ngữ
35. biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːrsəti/ n sự đa dạng sinh học
2
, 36. biogas /ˈbaɪəʊɡæs/ n khí sinh học
37. book /bʊk/ v đặt trước
38. boost /buːst/ v tăng cường
39. brilliant /ˈbrɪliənt/ a xuất sắc, rực rỡ
40. budget /ˈbʌdʒɪt/ n ngân sách
41. bullying /ˈbʊliɪŋ/ n sự bắt nạt
bully /ˈbʊli/ n/v kẻ bắt nạt/bắt nạt, ức hiếp
42. business /ˈbɪznəs mænɪdʒmənt/ np quản lý kinh doanh, quản lý doanh nghiệp
management
43. bustling /ˈbʌslɪŋ/ a nhộn nhịp, tấp nập
44. calculator /ˈkælkjuleɪtər/ n máy tính cầm tay
calculation /ˌkælkjuˈleɪʃn/ n phép tính, sự tính toán
calculate /ˈkælkjuleɪt/ v tính toán
45. camcorder /ˈkæmkɔːrdər/ n máy quay phim
46. camel /ˈkæml/ n lạc đà
47. canyon /ˈkænjən/ n hẻm núi
48. car exhaust /ˈkɑːr ɪɡˈzɔːst/ np khí thải xe hơi, ống xả ô tô
49. cardboard /ˈkɑːrdbɔːrd/ n các tông, bìa cạc tông
50. career /kəˈrɪr/ n nghề nghiệp, sự nghiệp
51. cashier /kæˈʃɪr/ n thu ngân
52. castle /ˈkæsl/ n lâu đài
53. celebrate /ˈselɪbreɪt/ v kỉ niệm, tổ chức, ăn mừng
54. celebrity /səˈlebrəti/ n người nổi tiếng
55. charming /ˈtʃɑːrmɪŋ/ a quyến rũ
56. check-up /ˈtʃek ʌp/ n kiểm tra
57. chemist’s /ˈkemɪst/ n hiệu thuốc
58. choose /tʃuːz/ v chọn
choice /tʃɔɪs/ n sự lựa chọn
59. city authority /ˈsɪti əˈθɔːrəti/ np chính quyền thành phố
60. clay /kleɪ/ n đất sét
61. climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ np biến đổi khí hậu
62. coastal /ˈkəʊstl/ a duyên hải, ven biển
63. coastline /ˈkəʊstlaɪn/ n đường bờ biển
3