No. Word Part of speech Pronunciation Meaning
1. biodiversity (n) /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ sự đa dạng sinh học
2. citadel (n) /ˈsɪtədl/ thành trì
3. condition (n) /kənˈdɪʃᵊn/ tình trạng
4. complex (n) /ˈkɒmpleks/ quần thể, tổ hợp
5. crowdfunding (n) /ˈkraʊdfʌndɪŋ/ việc quyên góp, huy động vốn từ
cộng đồng
6. delta (n) /ˈdel.tə/ đồng bằng
7. ecosystem (n) /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ hệ sinh thái
8. eco-tour (n) /ˈiːkəʊ/-/tʊə/ du lịch sinh thái
9. effort (n) /ˈefət/ sự nỗ lực
10. fine (n/v) /faɪn/ tiền phạt/ phạt tiền
11. issue (n) /ˈɪʃuː/ vấn đề
12. landscape (n) /ˈlænskeɪp/ phong cảnh
13. monument (n) /ˈmɒnjʊmənt/ di tích, lăng mộ, đài kỷ niệm, công
trình kiến trúc
14. mausoleum (n) /ˌmɔːzəˈliːəm/ lăng
15. position (n) /pəˈzɪʃᵊn/ vị trí
16. state (n) /steɪt/ tình trạng, hiện trạng
17. suggestion (n) /səˈʤesʧᵊn/ gợi ý
18. temple (n) /ˈtempl/ đền, miếu
19. valley (n) /ˈvæli/ thung lũng
20. wildlife (n) /ˈwaɪldlaɪf/ động vật hoang dã
21. appreciate (v) /əˈpriːʃɪeɪt/ đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
22. damage (v) /ˈdæmɪʤ/ làm hư hại
23. educate (v) /ˈeʤʊkeɪt/ giáo dục
24. preserve (v) /prɪˈzɜːv/ bảo tồn
25. promote (v) /prəˈməʊt/ phát huy, phát triển
26. propose (v) /prəˈpəʊz/ đề xuất
27. recognise (v) /ˈrekəɡnaɪz/ công nhận
28. recommend (v) /ˌrekəˈmend/ gợi ý, đề xuất
29. restore (v) /rɪsˈtɔː/ khôi phục, sửa lại
30. festive (adj) /ˈfestɪv/ có không khí lễ hội
31. folk (adj) /fəʊk/ dân gian
32. imperial (adj) /ɪmˈpɪərɪəl/ thuộc về hoàng tộc
33. sustainable (adj) /səsˈteɪnəbᵊl/ bền vững
34. trending (adj) /ˈtrendɪŋ/ theo xu hướng
35. unusual (adj) /ʌnˈjuːʒʊəl/ mới lạ, độc đáo
36. well-preserved (adj) /wel/-/prɪˈzɜːvd/ ở trạng thái tốt, được bảo quản tốt
(các vật cũ)
2. COLLOCATIONS/ PHRASES
No. Word Part of speech Pronunciation Meaning
37. die out (vp) /daɪ/ /aʊt/ chết dần, mất dần, lỗi thời
38. go on a tour/ trip (phrase) /ɡəʊ/ /ɒn/ /ə/ /tʊə///trip/ đi du lịch
39. lead to (vp) /liːd/ /tuː/ dẫn đến
40. pass down from (vp) /pɑːs/ /daʊn/ /frɒm/ truyền lại
41. set up (vp) /set/ /ʌp/ thành lập
42. ancient architecture (adj-n) /ˈeɪnʃᵊnt/ /ˈɑːkɪtekʧə/ kiến trúc cổ kính
43. contribute to (vp) /kənˈtrɪbjuːt/ /tuː/ đóng góp vào
1
, 44. express opinions (v-n) /ɪksˈpres/ /əˈpɪnjənz/ đóng góp ý kiến
45. get involved (vp) /ɡet/ /ɪnˈvɒlvd/ tham gia
46. give voice to (phrase) /ɡɪv/ /vɔɪs/ /tuː/ đóng góp, nêu lên
47. home to (phrase) /həʊm/ /tuː/ là nhà của
48. proud of (phrase) /praʊd/ /ɒv/ tự hào về
49. raise awareness of (phrase) /reɪz/ /əˈweənəs/ /əv/ nâng cao nhận thức về
50. related to (phrase) /rɪˈleɪtɪd/ /tuː/ liên quan tới
51. show interest in (phrase) /ʃəʊ/ /ˈɪntrest/ /ɪn/ thể hiện sự quan tâm đến
52. take action (v-n) /teɪk/ /ˈækʃᵊn/ hành động
53. cultural heritage (adj-n) /ˈkʌlʧᵊrᵊl/ /ˈherɪtɪʤ/ di sản văn hóa
54. cultural importance (adj-n) /ˈkʌlʧərəl/ /ɪmˈpɔːtəns/ giá trị văn hoá
55. cultural programme (adj-n) /ˈkʌlʧᵊrᵊl/ /ˈprəʊɡræm/ chương trình văn hóa
56. cultural value (adj-n) /ˈkʌlʧərəl/ /ˈvæljuː/ giá trị văn hoá
57. field trip (np) /fiːld/ /trɪp/ chuyến đi thực tế
58. folk culture (adj-n) /fəʊk/ /ˈkʌlʧə/ văn hoá dân gian
59. folk dancing (adj-n) /fəʊk/ /ˈdɑːnsɪŋ/ múa dân gian, dân vũ
60. folk singing (adj-n) /fəʊk/ /ˈsɪŋɪŋ/ hát dân gian
61. folk song (adj-n) /fəʊk/ /sɒŋz/ dân ca
62. harsh punishment (adj-n) /hɑːʃ/ /ˈpʌnɪʃmənt/ hình phạt hà khắc
63. have a keen interest (phrase) /hæv/ /ə/ /kiːn/ /ˈɪntrɪst/ rất quan tâm đến
in /ɪn/
64. heritage crime (np) /ˈherɪtɪʤ/ /kraɪm/ tội phạm về di sản
65. heritage site (np) /ˈherɪtɪʤ/ /saɪt/ di sản
66. historical site (adj-n) /hɪˈstɒrɪkᵊl/ /saɪt/ di tích lịch sử
67. limestone mountain (np) /ˈlaɪmstəʊn/ /ˈmaʊntɪn/ núi đá vôi
68. mass tourism (np) /mæs/ /ˈtʊərɪzᵊm/ du lịch đại trà
69. mixed heritage site (np) /mɪkst/ /ˈherɪtɪʤ/ /saɪt/ di sản hỗn hợp
70. natural beauty (adj-n) /ˈnæʧᵊrᵊl/ /ˈbjuːti/ vẻ đẹp tự nhiên
71. natural importance (adj-n) /ˈnæʧrəl/ /ɪmˈpɔːtəns/ giá trị tự nhiên
72. non-profit (np) /nɒn/-/ˈprɒfɪt/ /ˌɔːɡənaɪ tổ chức phi lợi nhuận
organisation ˈzeɪʃᵊn/
73. original state (adj-n) /əˈrɪʤᵊnᵊl/ /steɪt/ trạng thái nguyên vẹn ban
đầu
74. pedestrian street (np) /pɪˈdestrɪən/ /striːt/ phố đi bộ
75. performing arts (np) /pəˈfɔːmɪŋ/ /ɑːts/ nghệ thuật biểu diễn
76. tourism activity (np) /ˈtʊərɪzᵊm/ hoạt động du lịch
77. tourist destination (np) /ˈtʊərɪst/ /ˌdestɪˈneɪʃᵊn/ điểm đến du lịch
78. Trang An Scenic (np) /ˈsiːnɪk/ /ˈlænskeɪp/ Khu quần thể danh lam
Landscape Complex /ˈkɒmpleks/ thắng cảnh Tràng An
79. Xoan singing (np) /ˈsɪŋɪŋ/ hát Xoan
3. WORD FORMATION
No. Word Part of speech Pronunciation Meaning
80. aware (adj) /əˈweə/ nhận thức
81. awareness (n) /əˈweənəs/ sự nhận thức
82. cultural (adj) /ˈkʌlʧᵊrᵊl/ thuộc văn hoá
83. culture (n) /ˈkʌlʧə/ văn hoá
84. historic (adj) /hɪsˈtɒrɪk/ quan trọng, có giá trị lịch sử
85. historical (adj) /hɪsˈtɒrɪkəl/ mang tính đến lịch sử, thuộc về
lịch sử
86. tourism (n) /ˈtʊərɪzᵊm/ ngành du lịch
87. tourist (n) /ˈtʊərɪst/ khách du lịch
2