1. abdicate(v) từ bỏ vị trí quyền lực(give up position of power)
2. accuse(v) buộc tội ai
3. concomitant (with)(adj) liên quan đến
4. concurrent(adj) diễn ra đồng thời,cùng lúc
5. consecutive(adj) diễn ra liên tiếp
6. consequent(adj) là hệ quả của cái gì
7. conspicuous(adj) dễ nhận thấy, dễ bị chú ý
8. convict(v) tuyên bố có tội
9. desert(v) rời bỏ nhiệm vụ(sb's orders, expectations)
10. forsake(v) từ bỏ ai, cái gì mãi mãi
11. prosecute(v) truy tố, khởi kiện
12. renounce(v) từ bỏ quyền(right, connection with st)
13. repeal(v) bãi bỏ một luật(law)
14. resign(v) từ chức, thôi việc
15. secede(v) trở nên độc lập
16. sue(v) kiện ( for st)
17. transcendent(adj) quan trọng hơn những cái khác(tối cao)
18. transitional(adj) thuộc về chuyển tiếp
19. transitive verb(adj) động từ có kèm theo tân ngữ
20. transitory(adj) tạm thời
21. try(v) xét xử
22. vacate (sw) (v) rời đi để cho người khác vào(leave st to make it available for others)
23. withdraw(v) take st out