RESORT -
☑️Tận dụng,dùng đến
reflect accurately -
☑️Phản ánh chính xác
actually feeling -
☑️Thực sự cảm thấy
necessary -
☑️cần thiết
RESORT to clues -
☑️Tận dụng manh mối
make use of -
☑️tận dụng, sử dụng
make light of -
☑️xem nhẹ, coi thường
fully -
☑️hoàn toàn
the art of electioneering -
☑️Nghệ thuật bầu cử
presidential candidate -
☑️ứng cử viên tổng thống
spoke out -
☑️lên tiếng, công bố
on his own behalf -
☑️Thay mặt anh ấy
On behalf of all employees -
☑️Thay mặt cho tất cả nhân viên
financial skills -
☑️Kỹ năng tài chính
INNOVATIONS/new things -
☑️sự đổi mới, cải tiến
to allocate (time, money, etc.) -
1
, ☑️phân bổ
set aside time/ allocate -
☑️gạt sang 1 bên, tiết kiệm, dành ra
recall -
☑️nhớ lại; gợi lại; triệu hồi;...
pay for -
☑️thanh toán, trả tiền cho
Adults -
☑️người trưởng thành
elderly parents -
☑️cha mẹ già
commitments -
☑️(n) sự cam kết
look after -
☑️chăm sóc
and also ALLOCATE time -
☑️Và cũng PHÂN BỔ thời gian
to care for -
☑️trông nom, chăm sóc
STAKE -
☑️N. cổ phần, cọc
investment/ stake -
☑️(n) sự đầu tư, vốn đầu tư
voters -
☑️cử tri
English principles of government -
☑️Các nguyên tắc tiếng Anh của chính phủ
community -
☑️cộng đồng
colonies -
☑️thuộc địa
a certain minimum amount of land -
☑️Một lượng đất tối thiểu nhất định
2